| 1 |
 |
QN-POI-001 |
Vịnh Hạ Long
QĐ: 2049/QĐ-TTg | Ngày: 17/12/1994
|
UNESCO
World Heritage |
Di sản Thiên nhiên |
Ban Quản lý Vịnh Hạ Long |
20.9101° N, 107.1839° E |
Đã xuất
bản |
|
| 2 |
 |
QN-POI-002 |
Danh Thắng Yên Tử
QĐ: 2383/QĐ-TTg | Ngày: 12/11/2012
|
Di tích
QG Đặc biệt |
Văn hóa Tâm linh |
BQL Rừng Quốc Gia Yên Tử |
21.1568° N, 106.7170° E |
Đã xuất
bản |
|
| 3 |
 |
QN-POI-003 |
Bãi Biển Hồng Vàn Cô Tô
QĐ: 128/QĐ-UBND | Ngày: 15/04/2020
|
Khu
Du Lịch Cấp Tỉnh |
Biển đảo Sinh thái |
UBND Huyện Cô Tô |
20.9833° N, 107.7667° E |
Đã xuất
bản |
|
| 4 |
 |
QN-POI-004 |
Mũi Sa Vĩ - Móng Cái
QĐ: 456/QĐ-SVHTTDL | Ngày: 02/09/2018
|
Điểm Du
Lịch Cực Bắc |
Văn hóa Biên giới |
UBND Thành phố Móng Cái |
21.5033° N, 108.0167° E |
Đã xuất
bản |
|
| 5 |
 |
QN-POI-005 |
Sống Lưng Khủng Long Bình Liêu
QĐ: 889/QĐ-UBND | Ngày: 10/10/2021
|
Danh Thắng
Cấp Tỉnh |
Du lịch Sinh thái Phượt |
UBND Huyện Bình Liêu |
21.5333° N, 107.4167° E |
Đã xuất
bản |
|
| 6 |
 |
QN-POI-006 |
Bảo Tàng Quảng Ninh
QĐ: 112/QĐ-SVHTTDL | Ngày: 13/10/2013
|
Thiết
Chế Văn Hóa QG |
Kiến trúc & Văn hóa |
Bảo Tàng Quảng Ninh |
20.9490° N, 107.0980° E |
Đã xuất
bản |
|
| 7 |
 |
QN-POI-007 |
Di Tích Đền Cửa Ông
QĐ: 2501/QĐ-TTg | Ngày: 25/12/2017
|
Di tích
QG Đặc biệt |
Văn hóa Tâm linh |
BQL Di Tích Đền Cửa Ông |
21.0167° N, 107.3667° E |
Đã xuất
bản |
|
| 8 |
 |
QN-POI-008 |
Đảo Quan Lạn - Vân Đồn
QĐ: 540/QĐ-UBND | Ngày: 20/05/2019
|
Khu
Du Lịch Cấp Tỉnh |
Biển đảo Sinh thái |
UBND Huyện Vân Đồn |
20.9167° N, 107.5500° E |
Đã xuất
bản |
|
| 9 |
 |
QN-POI-009 |
Bến Cảng Cao Tốc Ao Tiên
QĐ: 330/QĐ-BGTVT | Ngày: 01/03/2023
|
Cảng Thủy
Nội Địa QG |
Hạ tầng Vận tải Du lịch |
BQL Cảng Ao Tiên Vân Đồn |
20.9583° N, 107.4167° E |
Đã xuất
bản |
|
| 10 |
 |
QN-POI-010 |
Khu Di Tích Lịch Sử Bạch Đằng
QĐ: 1419/QĐ-TTg | Ngày: 27/09/2012
|
Di tích
QG Đặc biệt |
Di tích Lịch sử Chiến thắng |
BQL Di Tích Bạch Đằng Quảng Yên |
20.9333° N, 106.8000° E |
Đã xuất
bản |
|
| 11 |
 |
QN-POI-011 |
Bãi Biển Minh Châu Vân Đồn
QĐ: 312/QĐ-UBND | Ngày: 18/06/2019
|
Khu
Du Lịch Cấp Tỉnh |
Biển đảo Sinh thái |
UBND Huyện Vân Đồn |
20.9650° N, 107.5900° E |
Đã xuất
bản |
|
| 12 |
 |
QN-POI-012 |
Chùa Lôi Âm - Hạ Long
QĐ: 502/QĐ-UBND | Ngày: 11/03/1997
|
Di tích
Cấp Quốc Gia |
Văn hóa Tâm linh |
BQL Di Tích Chùa Lôi Âm |
21.0020° N, 106.9850° E |
Đã xuất
bản |
|
| 13 |
 |
QN-POI-013 |
Chùa Ba Vàng - Uông Bí
QĐ: 789/QĐ-UBND | Ngày: 08/08/2007
|
Danh
Thắng Cấp Tỉnh |
Văn hóa Tâm linh |
UBND Thành phố Uông Bí |
21.0890° N, 106.7910° E |
Đã xuất
bản |
|
| 14 |
 |
QN-POI-014 |
Khu Du Lịch Thác Mơ Quảng Yên
QĐ: 671/QĐ-UBND | Ngày: 14/05/2015
|
Điểm Du Lịch
Cấp Tỉnh |
Sinh thái Suối rừng |
UBND Thị xã Quảng Yên |
20.9780° N, 106.8450° E |
Đã xuất
bản |
|
| 15 |
 |
QN-POI-015 |
Đảo Ti Tốp - Vịnh Hạ Long
QĐ: 2049/QĐ-TTg | Ngày: 17/12/1994
|
UNESCO
World Heritage |
Di sản Thiên nhiên |
Ban Quản lý Vịnh Hạ Long |
20.8583° N, 107.0800° E |
Đã xuất
bản |
|
| 16 |
 |
QN-POI-016 |
Di Tích Đền Trà Cổ Móng Cái
QĐ: 156/QĐ-BT | Ngày: 12/02/1974
|
Di tích
Cấp Quốc Gia |
Văn hóa Kiến trúc Cổ |
BQL Di Tích Trà Cổ Móng Cái |
21.5120° N, 107.9750° E |
Đã xuất
bản |
|
| 17 |
 |
QN-POI-017 |
Đảo Ngọc Vừng - Vân Đồn
QĐ: 420/QĐ-UBND | Ngày: 19/07/2018
|
Khu
Du Lịch Cấp Tỉnh |
Biển đảo Lịch sử |
UBND Huyện Vân Đồn |
20.8120° N, 107.4450° E |
Đã xuất
bản |
|
| 18 |
 |
QN-POI-018 |
Cột Mốc Biên Giới 1305 Bình Liêu
QĐ: 889/QĐ-UBND | Ngày: 10/10/2021
|
Cột Mốc
Biên Giới QG |
Du lịch Chinh phục Biên giới |
Đồn Biên Phòng Hoành Mô |
21.5780° N, 107.4520° E |
Đã xuất
bản |
|
| 19 |
 |
QN-POI-019 |
Danh Thắng Thác Khe Vằn
QĐ: 1102/QĐ-UBND | Ngày: 15/04/2011
|
Danh Thắng
Cấp Tỉnh |
Sinh thái Thác nước |
UBND Huyện Bình Liêu |
21.4980° N, 107.4890° E |
Đã xuất
bản |
|
| 20 |
 |
QN-POI-020 |
Làng Chài Cổ Cửa Vạn
QĐ: 2049/QĐ-TTg | Ngày: 17/12/1994
|
UNESCO
World Heritage |
Văn hóa Sông nước |
Ban Quản lý Vịnh Hạ Long |
20.8650° N, 107.1250° E |
Đã xuất
bản |
|
| 21 |
 |
QN-POI-021 |
Di Tích Am Chùa Ngọa Vân
QĐ: 2383/QĐ-TTg | Ngày: 12/11/2012
|
Di tích
QG Đặc biệt |
Văn hóa Phật giáo Trúc Lâm |
BQL Di Tích Nhà Trần Đông Triều |
21.1450° N, 106.6580° E |
Đã xuất
bản |
|
| 22 |
 |
QN-POI-022 |
Vườn Quốc Gia Bái Tử Long (Đảo Ba Mùn)
QĐ: 12/QĐ-TTg | Ngày: 14/01/2001
|
Vườn Quốc Gia
Di Sản ASEAN |
Bảo tồn Sinh thái Biển |
BQL Vườn Quốc Gia Bái Tử Long |
21.0500° N, 107.5120° E |
Đã xuất
bản |
|
| 23 |
 |
QN-POI-023 |
Đình Phong Cốc Quảng Yên
QĐ: 34/QĐ-BT | Ngày: 09/01/1990
|
Di tích
Cấp Quốc Gia |
Kiến trúc Đình làng Cổ |
UBND Thị xã Quảng Yên |
20.9120° N, 106.7890° E |
Đã xuất
bản |
|
| 24 |
 |
QN-POI-024 |
Động Thiên Cung & Hang Đầu Gỗ
QĐ: 2049/QĐ-TTg | Ngày: 17/12/1994
|
UNESCO
World Heritage |
Hang động Karst Kỳ vĩ |
Ban Quản lý Vịnh Hạ Long |
20.9010° N, 107.0190° E |
Đã xuất
bản |
|
| 25 |
 |
QN-POI-025 |
Khu Sinh Thái Hồ Yên Lập
QĐ: 145/QĐ-UBND | Ngày: 22/03/2017
|
Danh Thắng Cấp
Tỉnh |
Sinh thái Hồ nước Rừng thông |
UBND Thành phố Uông Bí |
21.0560° N, 106.8500° E |
Đã xuất
bản |
|